CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HỢP NHẤT VIỆT NAM
UC VIETNAM CORP
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HỢP NHẤT VIỆT NAM - UC VIETNAM CORP có địa chỉ đăng ký tại Tầng 2, số nhà 61, phố Mễ Trì Thượng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106130915. Người đại diện pháp luật: *** *** Hòa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106130915 | Ngày cấp | 21-03-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HỢP NHẤT VIỆT NAM | Tên giao dịch | UC VIETNAM CORP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 2, số nhà 61, phố Mễ Trì Thượng, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 2, số nhà 61, phố Mễ Trì Thượng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0473010915 | Người đại diện | *** *** Hòa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-03-2013 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | Mã ngành | G46510 |
Từ khoá: 0106130915, UC VIETNAM CORP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Phá dỡ | F43110 |
| 9 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 12 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 13 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (ngành chính) | G46510 |
| 14 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 15 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 16 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 17 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 18 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 19 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 20 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 21 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 22 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 23 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 24 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 25 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 27 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 28 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 29 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 30 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 31 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác | J60220 |
| 32 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 33 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 34 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 36 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 37 | Cổng thông tin | J63120 |
| 38 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 39 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 40 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 41 | Quảng cáo | M73100 |
| 42 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 43 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 44 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 45 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 46 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 47 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | G47630 |
| 48 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 49 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 50 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 51 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 52 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 53 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 54 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 55 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 56 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 57 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 58 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 59 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 60 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 61 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 62 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 63 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 64 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 65 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 66 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 67 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 68 | In ấn | C18110 |
| 69 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 70 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 71 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 72 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 73 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |