CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIÁO DỤC VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT NHẬT
VIET NHAT COMMERCIAL AND EDUCATION CONSULTANCY COMPANY LIMIT
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIÁO DỤC VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT NHẬT - VIET NHAT COMMERCIAL AND EDUCATION CONSULTANCY COMPANY LIMIT có địa chỉ tại Số 101, ngõ 678 đường La Thành, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 101, ngõ 678 đường La Thành, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106131309. Người đại diện pháp luật: *** *** Giang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106131309 | Ngày cấp | 03-04-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIÁO DỤC VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT NHẬT | Tên giao dịch | VIET NHAT COMMERCIAL AND EDUCATION CONSULTANCY COMPANY LIMIT |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 101, ngõ 678 đường La Thành, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 101, ngõ 678 đường La Thành, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ |
| Điện thoại | 0462842416 | Người đại diện | *** *** Giang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-03-2013 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0106131309, VIET NHAT COMMERCIAL AND EDUCATION CONSULTANCY COMPANY LIMIT, Hà Nội, Phường Giảng Võ, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Giảng Võ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 4 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 8 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 9 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 10 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 11 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 12 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 13 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 14 | Quảng cáo | M73100 |
| 15 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 16 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 17 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 18 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 19 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 20 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 21 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 22 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 24 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 25 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 26 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 27 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 28 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |
| 29 | In ấn | C18110 |
| 30 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 31 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 32 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 33 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 34 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |