CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG VINAXANH

VINAXANH ENVIRONMENT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG VINAXANH - VINAXANH ENVIRONMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 34B Linh Lang, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106131732. Người đại diện pháp luật: *** *** Cẩm.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình công ích

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106131732 Ngày cấp25-03-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG VINAXANH Tên giao dịchVINAXANH ENVIRONMENT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 34B Linh Lang, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Cống Vị được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 34B Linh Lang, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà
Điện thoại0462861682 Người đại diện*** *** Cẩm
Giấy phép số Ngày hoạt động25-03-2013
Ngành nghề chính Xây dựng công trình công ích Mã ngànhF42200

Từ khoá: 0106131732, VINAXANH ENVIRONMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Cống Vị

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
3 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
4 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
5 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
7 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
10 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
11 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
12 Sản xuất pin và ắc quy C27200
13 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
14 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
15 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
16 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
17 Sửa chữa thiết bị điện C33140
18 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
19 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
20 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
21 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
22 Thu gom rác thải không độc hại E38110
23 Thu gom rác thải độc hại E3812
24 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
25 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
26 Tái chế phế liệu E3830
27 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
28 Xây dựng công trình công ích (ngành chính) F42200
29 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
30 Lắp đặt hệ thống điện F43210
31 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
32 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
33 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
34 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
35 Bán buôn thực phẩm G4632
36 Bán buôn đồ uống G4633
37 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
38 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
39 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
40 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
41 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
42 Bán buôn tổng hợp G46900
43 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
44 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
45 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
46 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
47 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
48 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
49 Cho thuê xe có động cơ N7710
50 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
51 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
52 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
53 Chăn nuôi trâu, bò A01410
54 Chăn nuôi lợn A01450
55 Chăn nuôi gia cầm A0146
56 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
57 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
58 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
59 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
60 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
61 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
62 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
63 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
64 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
65 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
66 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
67 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210
68 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730