CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CAM VIỆT NAM

CAM VIET NAM CO.,LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CAM VIỆT NAM - CAM VIET NAM CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 7, ngách 82, ngõ 211, phố Khương Trung, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106136120. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0106136120 Ngày cấp28-03-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CAM VIỆT NAM Tên giao dịchCAM VIET NAM CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 7, ngách 82, ngõ 211, phố Khương Trung, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 7, ngách 82, ngõ 211, phố Khương Trung, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt
Điện thoại0903222195 Người đại diện*** *** Phương
Giấy phép số Ngày hoạt động26-03-2013
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0106136120, CAM VIET NAM CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú S96200
2 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu S96390
3 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình T97000
4 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
5 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
6 Thu gom rác thải không độc hại E38110
7 Thu gom rác thải độc hại E3812
8 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
10 Tái chế phế liệu E3830
11 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
12 Phá dỡ F43110
13 Chuẩn bị mặt bằng F43120
14 Lắp đặt hệ thống điện F43210
15 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
16 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
19 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
20 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
21 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
22 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
23 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
24 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
25 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
26 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
27 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
28 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
29 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
30 Bốc xếp hàng hóa H5224
31 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
32 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
33 Dịch vụ ăn uống khác I56290
34 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
35 Cho thuê xe có động cơ N7710
36 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
37 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
38 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
39 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
40 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
41 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
42 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
43 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
44 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
45 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
46 In ấn C18110
47 Dịch vụ liên quan đến in C18120
48 Sao chép bản ghi các loại C18200
49 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
50 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
51 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
52 Cho thuê băng, đĩa video N77220
53 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác N77290
54 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
55 Cung ứng lao động tạm thời N78200
56 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
57 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100
58 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
59 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
60 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300