CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP VÀ GIÁO DỤC TIẾN ĐỨC
TIEN DUC AGRICULTURE AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP VÀ GIÁO DỤC TIẾN ĐỨC - TIEN DUC AGRICULTURE AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 58, ngõ 604, đường Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106137050. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106137050 | Ngày cấp | 29-03-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP VÀ GIÁO DỤC TIẾN ĐỨC | Tên giao dịch | TIEN DUC AGRICULTURE AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 58, ngõ 604, đường Ngọc Thụy, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Thụy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 58, ngõ 604, đường Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Tiến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-03-2013 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0106137050, TIEN DUC AGRICULTURE AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Ngọc Thụy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 5 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 6 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 7 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 8 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 9 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 10 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 11 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 12 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 13 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 14 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 15 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 16 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 17 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 18 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 23 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 24 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 25 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 26 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 27 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 28 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 29 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 30 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 31 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 32 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 33 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 34 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 35 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 36 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |