CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP NHÔM VIỆT PHÁP SHAL
VIET PHAP SHAL ALUMINUM INDUSTRY MAUFACTURE TRADING COMPANY
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP NHÔM VIỆT PHÁP SHAL - VIET PHAP SHAL ALUMINUM INDUSTRY MAUFACTURE TRADING COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Phòng 401, Tầng 4, Tòa nhà EVD, số 431 đường Tam Trinh, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106139280. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106139280 | Ngày cấp | 29-03-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP NHÔM VIỆT PHÁP SHAL | Tên giao dịch | VIET PHAP SHAL ALUMINUM INDUSTRY MAUFACTURE TRADING COMPANY |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 401, Tầng 4, Tòa nhà EVD, số 431 đường Tam Trinh, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Văn Thụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 401, Tầng 4, Tòa nhà EVD, số 431 đường Tam Trinh, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 0433862796 | Người đại diện | *** *** Ngân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-03-2013 | |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Mã ngành | C25920 |
Từ khoá: 0106139280, VIET PHAP SHAL ALUMINUM INDUSTRY MAUFACTURE TRADING COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 2 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 3 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) | C25920 |
| 5 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 6 | Đại lý | G46101 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 9 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 12 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 14 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |