CÔNG TY TNHH DU LỊCH F5 VIỆT NAM
F5 TRAVEL CO.,LTD
CÔNG TY TNHH DU LỊCH F5 VIỆT NAM - F5 TRAVEL CO.,LTD có địa chỉ tại Lô số 8, Tầng 5, Tháp B, Tòa nhà D2 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô số 8, Tầng 5, Tháp B, Tòa nhà D2 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106140631. Người đại diện pháp luật: *** *** Liên..
Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý du lịch
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106140631 | Ngày cấp | 02-04-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DU LỊCH F5 VIỆT NAM | Tên giao dịch | F5 TRAVEL CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô số 8, Tầng 5, Tháp B, Tòa nhà D2 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô số 8, Tầng 5, Tháp B, Tòa nhà D2 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ |
| Điện thoại | 0437617620 | Người đại diện | *** *** Liên. |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-04-2013 | |
| Ngành nghề chính | Đại lý du lịch | Mã ngành | N79110 |
Từ khoá: 0106140631, F5 TRAVEL CO.,LTD, Hà Nội, Phường Giảng Võ, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Giảng Võ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 2 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 3 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 4 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 6 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 7 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 8 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 9 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 11 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 12 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 13 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 14 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 15 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 16 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 17 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 18 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 19 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 21 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 22 | Cổng thông tin | J63120 |
| 23 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 24 | Quảng cáo | M73100 |
| 25 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 26 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 27 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 28 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 29 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 30 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 31 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 33 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 34 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 35 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 36 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 37 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 38 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 39 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 40 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 41 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 42 | Đại lý du lịch (ngành chính) | N79110 |
| 43 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 44 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |