CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CECOMTECH VIỆT NAM

VIET NAM CECOMTECH.,CORP

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CECOMTECH VIỆT NAM - VIET NAM CECOMTECH.,CORP có địa chỉ đăng ký tại Nhà NV2- 06 khu biệt thự Viglacera ngõ 178 đường Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106141025. Người đại diện pháp luật: *** *** Mai.

Ngành nghề kinh doanh chính: Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106141025 Ngày cấp02-04-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CECOMTECH VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM CECOMTECH.,CORP
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Nhà NV2- 06 khu biệt thự Viglacera ngõ 178 đường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Đại Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Nhà NV2- 06 khu biệt thự Viglacera ngõ 178 đường Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại02436330859 Người đại diện*** *** Mai
Giấy phép số Ngày hoạt động01-04-2013
Ngành nghề chính Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Mã ngànhJ62020

Từ khoá: 0106141025, VIET NAM CECOMTECH.,CORP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Đại Mỗ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
5 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
6 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
7 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
8 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
9 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
10 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
11 Sửa chữa thiết bị điện C33140
12 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
13 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
14 Xây dựng công trình công ích F42200
15 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
16 Phá dỡ F43110
17 Chuẩn bị mặt bằng F43120
18 Lắp đặt hệ thống điện F43210
19 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
20 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
21 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
22 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
23 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
24 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
25 Đại lý G46101
26 Bán buôn gạo G46310
27 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
28 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
30 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
31 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
32 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
33 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
34 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
35 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
36 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
37 Lập trình máy vi tính J62010
38 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính (ngành chính) J62020
39 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
40 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
41 Cổng thông tin J63120
42 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
43 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
44 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
45 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
46 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
47 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
48 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
49 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
50 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
51 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
52 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
53 Giáo dục nghề nghiệp P8532
54 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
55 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
56 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
57 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
58 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
59 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
60 Dịch vụ liên quan đến in C18120
61 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
62 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
63 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
64 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830