CÔNG TY CỔ PHẦN ATEN

ATEN ., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ATEN - ATEN ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 41, Tổ 3, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106142477. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0106142477 Ngày cấp03-04-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ATEN Tên giao dịchATEN ., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 41, Tổ 3, Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Láng Hạ được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 41, Tổ 3, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa
Điện thoại0988919589 Người đại diện*** *** Phương
Giấy phép số Ngày hoạt động03-04-2013
Ngành nghề chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhP85590

Từ khoá: 0106142477, ATEN ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Hạ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu S96310
4 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ S96330
5 Lắp đặt hệ thống điện F43210
6 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
7 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
8 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
9 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
10 Bán buôn gạo G46310
11 Bán buôn thực phẩm G4632
12 Bán buôn đồ uống G4633
13 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
14 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
16 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
17 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
18 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
19 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
20 Quảng cáo M73100
21 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
22 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
23 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
24 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
25 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
26 Trồng lúa A01110
27 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
28 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
29 Trồng cây mía A01140
30 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
31 Trồng cây chè A01270
32 Chăn nuôi trâu, bò A01410
33 Chăn nuôi dê, cừu A01440
34 Chăn nuôi lợn A01450
35 Chăn nuôi gia cầm A0146
36 Chăn nuôi khác A01490
37 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
38 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
39 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
40 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
41 Giáo dục mầm non P85100
42 Giáo dục tiểu học P85200
43 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
44 Giáo dục nghề nghiệp P8532
45 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
46 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) P85590
47 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
48 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Q8620
49 Hoạt động y tế dự phòng Q86910
50 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng Q86920
51 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Q86990
52 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng Q8710
53 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
54 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
55 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
56 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
57 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300