CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THỰC PHẨM AN TOÀN VINH HÀ

VINH HA SAFETY FOOD PRODUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPA

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THỰC PHẨM AN TOÀN VINH HÀ - VINH HA SAFETY FOOD PRODUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPA có địa chỉ tại Thôn Duyên Yết, Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Duyên Yết, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106142597. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0106142597 Ngày cấp04-04-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THỰC PHẨM AN TOÀN VINH HÀ Tên giao dịchVINH HA SAFETY FOOD PRODUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPA
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Duyên Yết, Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Duyên Yết, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phú Xuyên
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Vinh
Giấy phép số Ngày hoạt động03-04-2013
Ngành nghề chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Mã ngànhA0118

Từ khoá: 0106142597, VINH HA SAFETY FOOD PRODUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPA, Hà Nội, Xã Phú Xuyên, Hà Nội, Huyện Phú Xuyên, Xã Hồng Thái

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn gạo G46310
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
9 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
10 Trồng lúa A01110
11 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
12 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
13 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) A0118
14 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
15 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
16 Chăn nuôi trâu, bò A01410
17 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
18 Chăn nuôi dê, cừu A01440
19 Chăn nuôi lợn A01450
20 Chăn nuôi gia cầm A0146
21 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
22 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
23 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640