CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KGS VIỆT NAM
KGS VIETNAM INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KGS VIỆT NAM - KGS VIETNAM INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Tầng 1, tòa nhà Victoria, Số 82, phố Chùa Hà, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106142798. Người đại diện pháp luật: *** *** Bích.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sắt, thép, gang
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106142798 | Ngày cấp | 04-04-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KGS VIỆT NAM | Tên giao dịch | KGS VIETNAM INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 1, tòa nhà Victoria, Số 82, phố Chùa Hà, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 1, tòa nhà Victoria, Số 82, phố Chùa Hà, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 01644844611 | Người đại diện | *** *** Bích |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-04-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sắt, thép, gang | Mã ngành | C24100 |
Từ khoá: 0106142798, KGS VIETNAM INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang (ngành chính) | C24100 |
| 2 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 3 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 4 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 6 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 7 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 8 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 9 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 10 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 11 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 12 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 13 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 14 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 15 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 16 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 17 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 18 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 19 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 20 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 21 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 22 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 23 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 24 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 25 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 26 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 27 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 28 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 30 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 31 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 32 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 33 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 34 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 35 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 36 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 37 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 38 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 39 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 40 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 41 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 42 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 43 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 44 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 45 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |