CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN NAM BẮC
NAM BAC AGRICULTURAL PRODUCT PROCESS AND TRADING JOINT STOCK
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN NAM BẮC - NAM BAC AGRICULTURAL PRODUCT PROCESS AND TRADING JOINT STOCK có địa chỉ tại Xóm Cổng Làng, thôn Trân Tảo, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Cổng Làng, thôn Trân Tảo, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106142861. Người đại diện pháp luật: *** *** Nguyệt.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106142861 | Ngày cấp | 04-04-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN NAM BẮC | Tên giao dịch | NAM BAC AGRICULTURAL PRODUCT PROCESS AND TRADING JOINT STOCK |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Cổng Làng, thôn Trân Tảo, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Cổng Làng, thôn Trân Tảo, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thuận An |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Nguyệt |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-04-2013 | |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | Mã ngành | C1020 |
Từ khoá: 0106142861, NAM BAC AGRICULTURAL PRODUCT PROCESS AND TRADING JOINT STOCK, Hà Nội, Xã Thuận An, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Phú Thị
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (ngành chính) | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sợi nhân tạo | C20300 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 8 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 9 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 10 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 11 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 12 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 13 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 14 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 15 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 17 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 18 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 19 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 20 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 21 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 22 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 23 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 24 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 25 | Quảng cáo | M73100 |
| 26 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 27 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 28 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 31 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 32 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 33 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 34 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 35 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 36 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 37 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 38 | Sản xuất đường | C10720 |
| 39 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 40 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 41 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 42 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 43 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 44 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 45 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 46 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 47 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 48 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 49 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |