CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG SIÊU THỊ CHÀO BUỔI SÁNG
CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG SIÊU THỊ CHÀO BUỔI SÁNG có địa chỉ tại Số 277 Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 277 Thụy Khuê, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106143456. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106143456 | Ngày cấp | 04-04-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG SIÊU THỊ CHÀO BUỔI SÁNG | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 277 Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 277 Thụy Khuê, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0462687666 | Người đại diện | *** *** Thắng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-04-2013 | |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | Mã ngành | G4719 |
Từ khoá: 0106143456, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Thụy Khuê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 9 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 10 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (ngành chính) | G4719 |
| 11 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 12 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 13 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 14 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 15 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 16 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 17 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 18 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 19 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 20 | Quảng cáo | M73100 |
| 21 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 22 | Trồng lúa | A01110 |
| 23 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 24 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 25 | Trồng cây mía | A01140 |
| 26 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 27 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 28 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 29 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 30 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 31 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 32 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 33 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 34 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 38 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 39 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan | A01700 |
| 40 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 41 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 42 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 43 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 44 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 45 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 46 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 47 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 48 | Sản xuất đường | C10720 |
| 49 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 50 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 51 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 52 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 53 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 54 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 55 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 56 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 57 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 58 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 59 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 60 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 61 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 62 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 63 | In ấn | C18110 |
| 64 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 65 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 66 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |