CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI NHÂN VIỆT
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI NHÂN VIỆT có địa chỉ tại Số 203 Tổ dân phố số 9 đường Hoàng Công Chất, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 203 Tổ dân phố số 9 đường Hoàng Công Chất, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106144065. Người đại diện pháp luật: *** *** Trân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106144065 | Ngày cấp | 04-04-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI NHÂN VIỆT | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 203 Tổ dân phố số 9 đường Hoàng Công Chất, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 203 Tổ dân phố số 9 đường Hoàng Công Chất, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phú Diễn |
| Điện thoại | 0437970289 | Người đại diện | *** *** Trân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-04-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0106144065, Hà Nội, Phường Phú Diễn, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Phú Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Đại lý | G46101 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 8 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 9 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 10 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 11 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 12 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 13 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 14 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 15 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 16 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 17 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 18 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 19 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 20 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 21 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 23 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 24 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 25 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |