CÔNG TY TNHH HÙNG VƯƠNG HÀ NỘI
HUNG VUONG HA NOI COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH HÙNG VƯƠNG HÀ NỘI - HUNG VUONG HA NOI COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 53 Nguyễn Khang, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 53 Nguyễn Khang, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106145252. Người đại diện pháp luật: *** *** Trang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục nghề nghiệp
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106145252 | Ngày cấp | 08-04-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HÙNG VƯƠNG HÀ NỘI | Tên giao dịch | HUNG VUONG HA NOI COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 53 Nguyễn Khang, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 53 Nguyễn Khang, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0439905929 | Người đại diện | *** *** Trang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-04-2013 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục nghề nghiệp | Mã ngành | P8532 |
Từ khoá: 0106145252, HUNG VUONG HA NOI COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 2 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 3 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 4 | Đại lý | G46101 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 8 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 9 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 10 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 11 | Giáo dục nghề nghiệp (ngành chính) | P8532 |
| 12 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 13 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 14 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |