CÔNG TY CỔ PHẦN QCGROUP VIỆT
QCGROUP.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN QCGROUP VIỆT - QCGROUP.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 42, ngõ 209 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106147154. Người đại diện pháp luật: *** *** Quang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động nhiếp ảnh
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106147154 | Ngày cấp | 09-04-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN QCGROUP VIỆT | Tên giao dịch | QCGROUP.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 42, ngõ 209 Đội Cấn, Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Hà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 42, ngõ 209 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 0438430674 | Người đại diện | *** *** Quang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-04-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động nhiếp ảnh | Mã ngành | M74200 |
Từ khoá: 0106147154, QCGROUP.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Ngọc Hà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 6 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 7 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 8 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 9 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 10 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 11 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 12 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 13 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 16 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 17 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 18 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 20 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 21 | Quảng cáo | M73100 |
| 22 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 23 | Hoạt động nhiếp ảnh (ngành chính) | M74200 |
| 24 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 25 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 26 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 27 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 28 | In ấn | C18110 |
| 29 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |