CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT TÂM TIẾN

TAM TIEN TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT TÂM TIẾN - TAM TIEN TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 24, ngõ 20 phố Thành Công, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106148599. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0106148599 Ngày cấp11-04-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT TÂM TIẾN Tên giao dịchTAM TIEN TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 24, ngõ 20 phố Thành Công, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Phường Thành Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 24, ngõ 20 phố Thành Công, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Ô Chợ Dừa
Điện thoại0946522625 Người đại diện*** *** Thắng
Giấy phép số Ngày hoạt động10-04-2013
Ngành nghề chính Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Mã ngànhG4641

Từ khoá: 0106148599, TAM TIEN TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Thành Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Tái chế phế liệu E3830
6 Bán buôn thực phẩm G4632
7 Bán buôn đồ uống G4633
8 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (ngành chính) G4641
9 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
10 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
11 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
12 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
13 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
14 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
15 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
16 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
17 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
18 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
19 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
20 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
21 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
22 Bốc xếp hàng hóa H5224
23 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
24 Cho thuê xe có động cơ N7710
25 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
26 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
27 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
28 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
29 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
30 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
31 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
32 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
33 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
34 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
35 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
36 Sản xuất đường C10720
37 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
38 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
39 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
40 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
41 Sản xuất sợi C13110
42 Sản xuất vải dệt thoi C13120
43 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
44 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
45 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
46 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
47 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
48 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
49 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
50 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
51 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
52 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
53 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023