CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VID THÁI BÌNH DƯƠNG
VID INC.,CORP
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VID THÁI BÌNH DƯƠNG - VID INC.,CORP có địa chỉ tại Nhà D4, Khu tập thể Hải Quan, ngõ 194, đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Nhà D4, Khu tập thể Hải Quan, ngõ 194, đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106150453. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106150453 | Ngày cấp | 11-04-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VID THÁI BÌNH DƯƠNG | Tên giao dịch | VID INC.,CORP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà D4, Khu tập thể Hải Quan, ngõ 194, đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà D4, Khu tập thể Hải Quan, ngõ 194, đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0966181863 | Người đại diện | *** *** Cường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-04-2013 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0106150453, VID INC.,CORP, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Phương Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 2 | Đại lý | G46101 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 5 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 8 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 11 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 12 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 13 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 14 | Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình | J59113 |
| 15 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 16 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 17 | Cổng thông tin | J63120 |
| 18 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 19 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 20 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 21 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 22 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 23 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 24 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 27 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 28 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 29 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 30 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 31 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 32 | In ấn | C18110 |
| 33 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 34 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 35 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 36 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |