CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NĂNG LƯỢNG AN PHÁT
AN PHAT ENERGY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NĂNG LƯỢNG AN PHÁT - AN PHAT ENERGY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 131 Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106150580. Người đại diện pháp luật: *** *** Lý.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106150580 | Ngày cấp | 12-04-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NĂNG LƯỢNG AN PHÁT | Tên giao dịch | AN PHAT ENERGY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 131 Thái Hà, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 131 Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0983511099 | Người đại diện | *** *** Lý |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-04-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | Mã ngành | D3510 |
Từ khoá: 0106150580, AN PHAT ENERGY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 2 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 3 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 4 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 5 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 6 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 7 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 8 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 9 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 10 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 11 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 12 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 13 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện (ngành chính) | D3510 |
| 14 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 15 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 16 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 17 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 18 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 19 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 20 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 21 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 22 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 23 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 24 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 25 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 26 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 27 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 28 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 29 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 30 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 31 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 32 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 33 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 35 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 36 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 37 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 38 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |