CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG SSDA VIỆT NAM
SSDA VIET NAM ENVIRONMENT SERVICE COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG SSDA VIỆT NAM - SSDA VIET NAM ENVIRONMENT SERVICE COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 62 Cầu Lớn, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 62 Cầu Lớn, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106151048. Người đại diện pháp luật: *** *** Huyền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vệ sinh chung nhà cửa
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106151048 | Ngày cấp | 11-04-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG SSDA VIỆT NAM | Tên giao dịch | SSDA VIET NAM ENVIRONMENT SERVICE COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 62 Cầu Lớn, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 62 Cầu Lớn, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thịnh |
| Điện thoại | 0439580080 | Người đại diện | *** *** Huyền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-04-2013 | |
| Ngành nghề chính | Vệ sinh chung nhà cửa | Mã ngành | N81210 |
Từ khoá: 0106151048, SSDA VIET NAM ENVIRONMENT SERVICE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Nam Hồng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 2 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 3 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 4 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 7 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 8 | Đại lý | G46101 |
| 9 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 14 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 15 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 16 | Quảng cáo | M73100 |
| 17 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 18 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | In ấn | C18110 |
| 21 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 22 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 23 | Vệ sinh chung nhà cửa (ngành chính) | N81210 |
| 24 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |