CÔNG TY CỔ PHẦN PEACELIFE VIỆT NAM
PEACELIFE VN.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN PEACELIFE VIỆT NAM - PEACELIFE VN.,JSC có địa chỉ tại Tầng 5, Viện nghiên cứu da giày, số 160 Hoàng Hoa Thám, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 5, Viện nghiên cứu da giày, số 160 Hoàng Hoa Thám, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106151418. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106151418 | Ngày cấp | 15-04-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PEACELIFE VIỆT NAM | Tên giao dịch | PEACELIFE VN.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 5, Viện nghiên cứu da giày, số 160 Hoàng Hoa Thám, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 5, Viện nghiên cứu da giày, số 160 Hoàng Hoa Thám, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0984890663 | Người đại diện | *** *** Trung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-04-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | C10790 |
Từ khoá: 0106151418, PEACELIFE VN.,JSC, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Thụy Khuê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý | G46101 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 8 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 9 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 10 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 11 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 12 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 14 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 15 | Cổng thông tin | J63120 |
| 16 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 17 | Quảng cáo | M73100 |
| 18 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 19 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 20 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 21 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 22 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 23 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 25 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | Q8610 |
| 26 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 27 | Hoạt động y tế dự phòng | Q86910 |
| 28 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng | Q86920 |
| 29 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu | Q86990 |
| 30 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 31 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 32 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 33 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 34 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | C10790 |
| 35 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 36 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 37 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 38 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 39 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |