CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VINSCHOOL
VINSCHOOL CO.,LTD
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VINSCHOOL - VINSCHOOL CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị sinh thái Vinhomes River, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106156871. Người đại diện pháp luật: *** *** Thủy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục mầm non
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106156871 | Ngày cấp | 17-04-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VINSCHOOL | Tên giao dịch | VINSCHOOL CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị sinh thái Vinhomes River, Phường Phúc Lợi hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Việt Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị sinh thái Vinhomes River, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phúc Lợi hoặc Phường Việt Hưng |
| Điện thoại | 39749999 | Người đại diện | *** *** Thủy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-04-2013 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục mầm non | Mã ngành | P85100 |
Từ khoá: 0106156871, VINSCHOOL CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Việt Hưng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 2 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 3 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 4 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 5 | Quảng cáo | M73100 |
| 6 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 7 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 9 | Giáo dục mầm non (ngành chính) | P85100 |
| 10 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 11 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 12 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 13 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 14 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 15 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 16 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 17 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 18 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 19 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 20 | In ấn | C18110 |
| 21 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 22 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 23 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 24 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |