CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ GOLDWIND VIỆT NAM

VIET NAM ENVIRONMENT AND MEASURED JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ GOLDWIND VIỆT NAM - VIET NAM ENVIRONMENT AND MEASURED JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 4, ngõ 63, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106159840. Người đại diện pháp luật: *** *** Thúy.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0106159840 Ngày cấp09-05-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ GOLDWIND VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM ENVIRONMENT AND MEASURED JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 4, ngõ 63, đường Xuân Thủy, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 4, ngõ 63, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô
Điện thoại0437878427 Người đại diện*** *** Thúy
Giấy phép số Ngày hoạt động22-04-2013
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0106159840, VIET NAM ENVIRONMENT AND MEASURED JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
2 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
3 Thu gom rác thải không độc hại E38110
4 Thu gom rác thải độc hại E3812
5 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
6 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
7 Tái chế phế liệu E3830
8 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
9 Xây dựng nhà các loại F41000
10 Chuẩn bị mặt bằng F43120
11 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
12 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
13 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
14 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
15 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
16 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
17 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
18 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
19 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
20 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
21 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
22 Khai thác gỗ A02210
23 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
24 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
25 Khai thác và thu gom than cứng B05100
26 Khai thác và thu gom than non B05200
27 Khai thác dầu thô B06100
28 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
29 Khai thác quặng sắt B07100
30 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
31 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
32 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
33 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
34 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
35 Khai thác và thu gom than bùn B08920
36 Khai thác muối B08930
37 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900