CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI DOVAXA VIỆT NAM
DOVAXA VIET NAM TRADE AND TECHNIQUE COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI DOVAXA VIỆT NAM - DOVAXA VIET NAM TRADE AND TECHNIQUE COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 6, ngõ 103, phố 8/3, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6, ngõ 103, phố 8/3, Phường Quỳnh Mai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106160081. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống điện
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106160081 | Ngày cấp | 23-04-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI DOVAXA VIỆT NAM | Tên giao dịch | DOVAXA VIET NAM TRADE AND TECHNIQUE COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6, ngõ 103, phố 8/3, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6, ngõ 103, phố 8/3, Phường Quỳnh Mai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai |
| Điện thoại | 0462914059-09785 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-04-2013 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt hệ thống điện | Mã ngành | F43210 |
Từ khoá: 0106160081, DOVAXA VIET NAM TRADE AND TECHNIQUE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Quỳnh Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 2 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 3 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 4 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 6 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 7 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 8 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 9 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 10 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 11 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 12 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 13 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 14 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 15 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 16 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 17 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 18 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 19 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 20 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 21 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 22 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 23 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 24 | Phá dỡ | F43110 |
| 25 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 26 | Lắp đặt hệ thống điện (ngành chính) | F43210 |
| 27 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 28 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 29 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 30 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 31 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 32 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 33 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 34 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 35 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 36 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 37 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 38 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |
| 39 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |