CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ HÓA CHẤT TAM SƠN

TAM SON CHEMICAL TECHNOLOGY EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ HÓA CHẤT TAM SƠN - TAM SON CHEMICAL TECHNOLOGY EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 411 tổ 7, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106162628. Người đại diện pháp luật: *** *** Long.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0106162628 Ngày cấp24-04-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ HÓA CHẤT TAM SƠN Tên giao dịchTAM SON CHEMICAL TECHNOLOGY EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 411 tổ 7, Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mai Dịch được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 411 tổ 7, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Long
Giấy phép số Ngày hoạt động24-04-2013
Ngành nghề chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Mã ngànhF42900

Từ khoá: 0106162628, TAM SON CHEMICAL TECHNOLOGY EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Mai Dịch

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
6 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
7 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
8 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
9 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
10 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
11 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
12 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
13 Thu gom rác thải không độc hại E38110
14 Thu gom rác thải độc hại E3812
15 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
16 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
17 Tái chế phế liệu E3830
18 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
19 Xây dựng nhà các loại F41000
20 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
21 Xây dựng công trình công ích F42200
22 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (ngành chính) F42900
23 Phá dỡ F43110
24 Chuẩn bị mặt bằng F43120
25 Lắp đặt hệ thống điện F43210
26 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
27 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
28 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
29 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
30 Đại lý G46101
31 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
32 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
34 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
35 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
36 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
37 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
38 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
39 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
40 Bốc xếp hàng hóa H5224
41 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
42 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
43 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
44 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
45 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
46 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
48 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
49 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
51 Sản xuất than cốc C19100
52 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
53 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
54 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
55 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023