CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & SẢN XUẤT CÔNG BẰNG XANH

GREEN FAIR CO., LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & SẢN XUẤT CÔNG BẰNG XANH - GREEN FAIR CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 3, ngách 251/8, phố Nguyễn Khang, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106162699. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106162699 Ngày cấp10-05-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & SẢN XUẤT CÔNG BẰNG XANH Tên giao dịchGREEN FAIR CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 3, ngách 251/8, phố Nguyễn Khang, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 3, ngách 251/8, phố Nguyễn Khang, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa
Điện thoại0435380100 Người đại diện*** *** Hương
Giấy phép số Ngày hoạt động24-04-2013
Ngành nghề chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhC10790

Từ khoá: 0106162699, GREEN FAIR CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
5 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
6 Xây dựng công trình công ích F42200
7 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
8 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
9 Bán buôn thực phẩm G4632
10 Bán buôn đồ uống G4633
11 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
12 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
13 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
14 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
15 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
16 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
17 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
18 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
19 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
20 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
21 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
22 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
23 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
24 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
25 Bốc xếp hàng hóa H5224
26 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
27 Cổng thông tin J63120
28 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
29 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
30 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
31 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
32 Quảng cáo M73100
33 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
34 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
35 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
36 Trồng cây hàng năm khác A01190
37 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
38 Trồng cây điều A01230
39 Trồng cây hồ tiêu A01240
40 Trồng cây cao su A01250
41 Trồng cây cà phê A01260
42 Trồng cây chè A01270
43 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
44 Trồng cây lâu năm khác A01290
45 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
46 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
47 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
48 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
49 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
50 Khai thác gỗ A02210
51 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
52 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
53 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
54 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
55 Dịch vụ đóng gói N82920
56 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
57 Giáo dục nghề nghiệp P8532
58 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
59 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
60 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
61 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
62 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
63 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
64 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) C10790
65 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
66 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
67 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
68 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830