CÔNG TY TNHH TNC HITECH VIỆT NAM

TNC HITECH VIET NAM COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH TNC HITECH VIỆT NAM - TNC HITECH VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Xóm Tây, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Tây, Xã Vân Nội, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106164015. Người đại diện pháp luật: *** *** Châm.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0106164015 Ngày cấp26-04-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TNC HITECH VIỆT NAM Tên giao dịchTNC HITECH VIET NAM COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm Tây, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm Tây, Xã Vân Nội, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh
Điện thoại0934267968 Người đại diện*** *** Châm
Giấy phép số Ngày hoạt động25-04-2013
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mã ngànhG4663

Từ khoá: 0106164015, TNC HITECH VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Vân Nội

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
2 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
5 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
6 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26600
7 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
8 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
9 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
10 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
11 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
12 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
13 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
14 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
15 Sửa chữa thiết bị điện C33140
16 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
17 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
18 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
19 Thu gom rác thải không độc hại E38110
20 Thu gom rác thải độc hại E3812
21 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
22 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
23 Tái chế phế liệu E3830
24 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
25 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
26 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
27 Bán buôn gạo G46310
28 Bán buôn thực phẩm G4632
29 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
30 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
31 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
32 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
33 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) G4663
34 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
35 Bán buôn tổng hợp G46900
36 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
37 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
38 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
39 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
40 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
41 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
42 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
43 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
44 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
45 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
46 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
48 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
49 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
50 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
51 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
52 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
53 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
54 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
55 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
56 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023