CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ LỘC AN
CO LOC AN., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ LỘC AN - CO LOC AN., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 4, ngách 243/15, đường Tam Trinh, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106164417. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiệu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106164417 | Ngày cấp | 26-04-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ LỘC AN | Tên giao dịch | CO LOC AN., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 4, ngách 243/15, đường Tam Trinh, Phường Tương Mai hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Mai Động được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 4, ngách 243/15, đường Tam Trinh, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tương Mai hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | 0436436467 | Người đại diện | *** *** Hiệu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-04-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | Mã ngành | C13220 |
Từ khoá: 0106164417, CO LOC AN., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Mai Động
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 4 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 5 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 6 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 7 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 8 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 9 | Phá dỡ | F43110 |
| 10 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 15 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 16 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 17 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 18 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 19 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 20 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 21 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 22 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 23 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 24 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 25 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 26 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 28 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 29 | Quảng cáo | M73100 |
| 30 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 31 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 32 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 33 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 34 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 35 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 36 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 37 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 38 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 40 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 41 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 42 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 43 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 44 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 45 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 46 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 47 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) (ngành chính) | C13220 |
| 48 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 49 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 50 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 51 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 52 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 53 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 54 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 55 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 56 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 57 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 58 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 59 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |