CÔNG TY TNHH TUN VIỆT NAM
TUN VIET NAM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TUN VIỆT NAM - TUN VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 373 phố Vọng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106164463. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106164463 | Ngày cấp | 26-04-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TUN VIỆT NAM | Tên giao dịch | TUN VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 373 phố Vọng, Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Đồng Tâm được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 373 phố Vọng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 0903450189 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-04-2013 | |
| Ngành nghề chính | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | Mã ngành | G4543 |
Từ khoá: 0106164463, TUN VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Đồng Tâm
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 2 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 3 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 6 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 7 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 8 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 9 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 10 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (ngành chính) | G4543 |
| 11 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 12 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 13 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 14 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 15 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 16 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 17 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 18 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 19 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 20 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 21 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 22 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 23 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 24 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 25 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 27 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 28 | In ấn | C18110 |
| 29 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 30 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |