CÔNG TY TNHH PHÚ ĐIỀN VIỆT
PHU DIEN VIET COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH PHÚ ĐIỀN VIỆT - PHU DIEN VIET COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 6, đường Nguyễn Công Trứ, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6, đường Nguyễn Công Trứ, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106166598. Người đại diện pháp luật: *** *** Hưng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106166598 | Ngày cấp | 06-05-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH PHÚ ĐIỀN VIỆT | Tên giao dịch | PHU DIEN VIET COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6, đường Nguyễn Công Trứ, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6, đường Nguyễn Công Trứ, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0975953786 | Người đại diện | *** *** Hưng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-05-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0106166598, PHU DIEN VIET COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Phạm Đình Hổ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá | C1200 |
| 5 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 8 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Phá dỡ | F43110 |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 17 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 18 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 19 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 20 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 21 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 22 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 23 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 24 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 25 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 26 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 27 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 28 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 30 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 31 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 32 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 33 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 34 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 35 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 36 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 38 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 39 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 40 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 41 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 42 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 43 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 44 | Sản xuất đường | C10720 |
| 45 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 46 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 47 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 48 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 49 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 50 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 51 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 52 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 53 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 54 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 55 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 56 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 57 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 58 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 59 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 60 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 61 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 62 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 63 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 64 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 65 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 66 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 67 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 68 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 69 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 70 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 71 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 72 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 73 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 74 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 75 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |