CÔNG TY CỔ PHẦN VIETNHAT EDUCATION

VIETNHAT EDUCATION.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN VIETNHAT EDUCATION - VIETNHAT EDUCATION.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 1, Nhà CT3B, Khu ĐTM Mễ Trì Thượng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106168644. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0106168644 Ngày cấp07-05-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN VIETNHAT EDUCATION Tên giao dịchVIETNHAT EDUCATION.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 1, Nhà CT3B, Khu ĐTM Mễ Trì Thượng, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 1, Nhà CT3B, Khu ĐTM Mễ Trì Thượng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0437880118 Người đại diện*** *** Hoa
Giấy phép số Ngày hoạt động03-05-2013
Ngành nghề chính Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Mã ngànhN78100

Từ khoá: 0106168644, VIETNHAT EDUCATION.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
2 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
3 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
4 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
5 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
6 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
7 Quảng cáo M73100
8 Cho thuê xe có động cơ N7710
9 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
10 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
11 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
12 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
13 Giáo dục mầm non P85100
14 Giáo dục tiểu học P85200
15 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
16 Giáo dục nghề nghiệp P8532
17 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
18 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
19 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
20 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
21 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (ngành chính) N78100
22 Đại lý du lịch N79110