CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HỢP TÁC VIỆT NAM ASEAN

ASEAN VIET NAM COOPERATION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HỢP TÁC VIỆT NAM ASEAN - ASEAN VIET NAM COOPERATION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 77, ngõ 99, ngách 99/110/32, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106169380. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0106169380 Ngày cấp06-05-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HỢP TÁC VIỆT NAM ASEAN Tên giao dịchASEAN VIET NAM COOPERATION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 77, ngõ 99, ngách 99/110/32, phố Định Công Hạ, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 77, ngõ 99, ngách 99/110/32, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại04629179970939185555 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động06-05-2013
Ngành nghề chính Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp Mã ngànhA01300

Từ khoá: 0106169380, ASEAN VIET NAM COOPERATION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
5 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
6 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
7 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
8 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
9 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
10 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
11 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
12 Sản xuất máy luyện kim C28230
13 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
14 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
15 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
16 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
17 Xây dựng nhà các loại F41000
18 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
19 Xây dựng công trình công ích F42200
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
21 Phá dỡ F43110
22 Chuẩn bị mặt bằng F43120
23 Lắp đặt hệ thống điện F43210
24 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
25 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
26 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
27 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
28 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
29 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
30 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
31 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
32 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
33 Bán mô tô, xe máy G4541
34 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
35 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
36 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
37 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
38 Bán buôn gạo G46310
39 Bán buôn thực phẩm G4632
40 Bán buôn đồ uống G4633
41 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
42 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
43 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
44 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
45 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
46 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
47 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
48 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
49 Vận tải bằng xe buýt H49200
50 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
51 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
52 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
53 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
54 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
55 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
56 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
57 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
58 Dịch vụ ăn uống khác I56290
59 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
60 Hoạt động cấp tín dụng khác K64920
61 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
62 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
63 Quảng cáo M73100
64 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
65 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
66 Cho thuê xe có động cơ N7710
67 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
68 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
69 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
70 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
71 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (ngành chính) A01300
72 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
73 Khai thác gỗ A02210
74 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
75 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
76 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
77 Khai thác và thu gom than cứng B05100
78 Khai thác và thu gom than non B05200
79 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
80 Khai thác quặng sắt B07100
81 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
82 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
83 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
84 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
85 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
86 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
87 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
88 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
89 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
90 Sản xuất đường C10720
91 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
92 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
93 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
94 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
95 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
96 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
97 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
98 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
99 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
100 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
101 Cung ứng lao động tạm thời N78200
102 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
103 Đại lý du lịch N79110
104 Điều hành tua du lịch N79120
105 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200