CÔNG TY CỔ PHẦN LMK VIỆT NAM

LMK VIET NAM.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN LMK VIỆT NAM - LMK VIET NAM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 138 Trần Bình, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106171340. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0106171340 Ngày cấp08-05-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN LMK VIỆT NAM Tên giao dịchLMK VIET NAM.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 138 Trần Bình, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 138 Trần Bình, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoại73033699 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động07-05-2013
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106171340, LMK VIET NAM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
8 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
9 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
10 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
11 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
12 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
13 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
14 Xây dựng công trình công ích F42200
15 Phá dỡ F43110
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
19 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
20 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
21 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
22 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
23 Bán buôn thực phẩm G4632
24 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
25 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
26 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
28 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
29 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
30 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
31 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
32 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
33 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
34 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
35 Bốc xếp hàng hóa H5224
36 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
37 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
38 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
39 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
40 Hoạt động viễn thông khác J6190
41 Lập trình máy vi tính J62010
42 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
43 Quảng cáo M73100
44 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
45 Cho thuê xe có động cơ N7710
46 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
47 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
48 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
49 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
50 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
51 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
52 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
53 Giáo dục mầm non P85100
54 Giáo dục tiểu học P85200
55 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
56 Giáo dục nghề nghiệp P8532
57 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
58 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
59 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
60 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
61 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
62 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
63 Cung ứng lao động tạm thời N78200
64 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
65 Đại lý du lịch N79110
66 Điều hành tua du lịch N79120
67 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
68 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
69 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
70 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300