CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ HƯNG SƠN

HUNG SON COMMERCIAL CONSTRUCT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ HƯNG SƠN - HUNG SON COMMERCIAL CONSTRUCT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 18F ngõ 420/24 đường Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106172087. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0106172087 Ngày cấp08-05-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ HƯNG SƠN Tên giao dịchHUNG SON COMMERCIAL CONSTRUCT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 18F ngõ 420/24 đường Khương Đình, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hạ Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 18F ngõ 420/24 đường Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoại0988424824 Người đại diện*** *** Hùng
Giấy phép số Ngày hoạt động07-05-2013
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106172087, HUNG SON COMMERCIAL CONSTRUCT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Hạ Đình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
6 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
7 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
8 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
9 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
10 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
11 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
12 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
13 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
14 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
15 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
16 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
17 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
18 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
19 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
20 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
21 Sửa chữa thiết bị điện C33140
22 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
23 Sửa chữa thiết bị khác C33190
24 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
25 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
26 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
27 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
28 Thu gom rác thải không độc hại E38110
29 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
30 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
31 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
32 Phá dỡ F43110
33 Chuẩn bị mặt bằng F43120
34 Lắp đặt hệ thống điện F43210
35 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
36 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
37 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
38 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
39 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
40 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
41 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
42 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
43 Bán mô tô, xe máy G4541
44 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
45 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
46 Vận tải hành khách đường sắt H49110
47 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
48 Vận tải bằng xe buýt H49200
49 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
50 Bốc xếp hàng hóa H5224
51 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
52 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
53 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
54 Cho thuê xe có động cơ N7710
55 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
56 Trồng lúa A01110
57 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
58 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
59 Trồng cây mía A01140
60 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
61 Trồng cây lấy sợi A01160
62 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
63 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
64 Trồng cây hàng năm khác A01190
65 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
66 Trồng cây điều A01230
67 Trồng cây hồ tiêu A01240
68 Trồng cây cao su A01250
69 Trồng cây cà phê A01260
70 Trồng cây chè A01270
71 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
72 Trồng cây lâu năm khác A01290
73 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
74 Chăn nuôi trâu, bò A01410
75 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
76 Chăn nuôi dê, cừu A01440
77 Chăn nuôi lợn A01450
78 Chăn nuôi gia cầm A0146
79 Chăn nuôi khác A01490
80 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
81 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
82 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
83 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
84 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
85 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
86 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
87 Khai thác gỗ A02210
88 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
89 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
90 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
91 Khai thác thuỷ sản biển A03110
92 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
93 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
94 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
95 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
96 Khai thác và thu gom than cứng B05100
97 Khai thác và thu gom than non B05200
98 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
99 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
100 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
101 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
102 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
103 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
104 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
106 Sản xuất sợi C13110
107 Sản xuất vải dệt thoi C13120
108 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
109 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
110 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
111 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
112 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
113 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
114 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
115 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
116 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
117 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
118 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
119 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
120 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
121 In ấn C18110
122 Dịch vụ liên quan đến in C18120
123 Sao chép bản ghi các loại C18200
124 Đại lý du lịch N79110
125 Điều hành tua du lịch N79120
126 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200