CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC DELOITTE VIỆT NAM
DELOITTE VIETNAM HUMAN RESOURCE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC DELOITTE VIỆT NAM - DELOITTE VIETNAM HUMAN RESOURCE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Tầng 15, tòa nhà Vinaconex, số 34 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106174535. Người đại diện pháp luật: *** *** Thanh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106174535 | Ngày cấp | 13-05-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC DELOITTE VIỆT NAM | Tên giao dịch | DELOITTE VIETNAM HUMAN RESOURCE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 15, tòa nhà Vinaconex, số 34 Láng Hạ, Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Láng Hạ được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 15, tòa nhà Vinaconex, số 34 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 02462767638 | Người đại diện | *** *** Thanh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-05-2013 | |
| Ngành nghề chính | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | Mã ngành | N7830 |
Từ khoá: 0106174535, DELOITTE VIETNAM HUMAN RESOURCE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Hạ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 2 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 3 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 4 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 5 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 6 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 7 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 8 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 9 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (ngành chính) | N7830 |