CÔNG TY TNHH DỆT MAY THỜI TRANG THÁI HÒA
THAI HOA TEXTILE CO.,LTD
CÔNG TY TNHH DỆT MAY THỜI TRANG THÁI HÒA - THAI HOA TEXTILE CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 6, ngõ 245/129, phố Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106175401. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.
Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106175401 | Ngày cấp | 14-05-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỆT MAY THỜI TRANG THÁI HÒA | Tên giao dịch | THAI HOA TEXTILE CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6, ngõ 245/129, phố Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6, ngõ 245/129, phố Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0945654336 | Người đại diện | *** *** Thắng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-05-2013 | |
| Ngành nghề chính | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Mã ngành | C14100 |
Từ khoá: 0106175401, THAI HOA TEXTILE CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 3 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 4 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 5 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 6 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 8 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 9 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 10 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 11 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 12 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 13 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 14 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 15 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) | C14100 |
| 16 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 17 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 18 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 19 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |