CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM XANH VIỆT NAM
GDP VIETNAM CO .,LTD
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM XANH VIỆT NAM - GDP VIETNAM CO .,LTD có địa chỉ tại Thôn Đoàn Kết, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Đoàn Kết, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106178995. Người đại diện pháp luật: *** *** Hân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng cây gia vị, cây dược liệu
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106178995 | Ngày cấp | 15-05-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM XANH VIỆT NAM | Tên giao dịch | GDP VIETNAM CO .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Đoàn Kết, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Đoàn Kết, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Chương Mỹ |
| Điện thoại | 0965420301 | Người đại diện | *** *** Hân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-05-2013 | |
| Ngành nghề chính | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | Mã ngành | A0128 |
Từ khoá: 0106178995, GDP VIETNAM CO .,LTD, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Xã Đại Yên
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 10 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 11 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 12 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 13 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | M70100 |
| 14 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 15 | Quảng cáo | M73100 |
| 16 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 17 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 18 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 19 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 20 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 21 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 22 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 23 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (ngành chính) | A0128 |
| 24 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 25 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 28 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 29 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 31 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |