CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI CÁT TƯỜNG
CAT TUONG CONSTRUCTION & COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI CÁT TƯỜNG - CAT TUONG CONSTRUCTION & COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Xóm Hoa Thám, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Hoa Thám, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106179237. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106179237 | Ngày cấp | 15-05-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI CÁT TƯỜNG | Tên giao dịch | CAT TUONG CONSTRUCTION & COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Hoa Thám, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Hoa Thám, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã An Khánh |
| Điện thoại | 0912473409 | Người đại diện | *** *** Phương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-05-2013 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | Mã ngành | F42900 |
Từ khoá: 0106179237, CAT TUONG CONSTRUCTION & COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã An Khánh, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã La Phù
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 2 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 6 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 7 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 8 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (ngành chính) | F42900 |
| 10 | Phá dỡ | F43110 |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 13 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 14 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 15 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 16 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 18 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 19 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 21 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 22 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 23 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 24 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 25 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 26 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 27 | Quảng cáo | M73100 |
| 28 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 29 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 31 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 32 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 33 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 34 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 35 | In ấn | C18110 |
| 36 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 37 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 38 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 39 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |