CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM HÀ AN
HA AN FOODS., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM HÀ AN - HA AN FOODS., JSC có địa chỉ đăng ký tại Tổ 5, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106185505. Người đại diện pháp luật: *** *** Công.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106185505 | Ngày cấp | 22-05-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM HÀ AN | Tên giao dịch | HA AN FOODS., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ 5, Phường Dương Nội hoặc Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Nghĩa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ 5, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Dương Nội hoặc Phường Yên Nghĩa |
| Điện thoại | 0466804062 | Người đại diện | *** *** Công |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-05-2013 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0106185505, HA AN FOODS., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Yên Nghĩa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 8 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 9 | Trồng lúa | A01110 |
| 10 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 11 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 12 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 13 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 14 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 15 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 16 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 20 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 21 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 22 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 23 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 24 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 25 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 26 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 27 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 28 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 29 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 30 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |