CÔNG TY CỔ PHẦN VN-DITECH
VN-DITECH.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN VN-DITECH - VN-DITECH.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 12, ngõ 169/2/1, phố Thái Hà, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106186001. Người đại diện pháp luật: *** *** Lâm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106186001 | Ngày cấp | 22-05-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VN-DITECH | Tên giao dịch | VN-DITECH.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 12, ngõ 169/2/1, phố Thái Hà, Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Láng Hạ được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 12, ngõ 169/2/1, phố Thái Hà, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0902140203 | Người đại diện | *** *** Lâm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-05-2013 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | Mã ngành | G4641 |
Từ khoá: 0106186001, VN-DITECH.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Hạ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sợi nhân tạo | C20300 |
| 2 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 5 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (ngành chính) | G4641 |
| 6 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 7 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 9 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 10 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 11 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 13 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 14 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 17 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 18 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 19 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 20 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 21 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 22 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 23 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 24 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 25 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 26 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 27 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |