CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ HƯNG VĨNH PHÁT VIỆT NAM
HUNG VINH PHAT INVEST CO., LTD
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ HƯNG VĨNH PHÁT VIỆT NAM - HUNG VINH PHAT INVEST CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 46, Ngõ 1 Đường Phạm Tuấn Tài, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106187703. Người đại diện pháp luật: *** *** Tươm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106187703 | Ngày cấp | 24-05-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ HƯNG VĨNH PHÁT VIỆT NAM | Tên giao dịch | HUNG VINH PHAT INVEST CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 46, Ngõ 1 Đường Phạm Tuấn Tài, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 46, Ngõ 1 Đường Phạm Tuấn Tài, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Tươm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-05-2013 | |
| Ngành nghề chính | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | Mã ngành | A01500 |
Từ khoá: 0106187703, HUNG VINH PHAT INVEST CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 7 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 8 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 9 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 10 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 11 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 12 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 13 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 14 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 15 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 16 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 17 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 18 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 19 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 20 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 21 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 22 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 23 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | S96200 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ | S96330 |
| 25 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 26 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 27 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 28 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 29 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 30 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 31 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 32 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 33 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 34 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 35 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 36 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 37 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 38 | Phá dỡ | F43110 |
| 39 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 40 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 41 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 42 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 43 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 44 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 45 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 46 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 47 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 48 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 49 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 50 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 51 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 52 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 53 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 54 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 55 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 56 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 57 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 58 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 59 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 60 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 61 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 62 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 63 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 64 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 65 | Hoạt động cấp tín dụng khác | K64920 |
| 66 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 67 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế | M69200 |
| 68 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 69 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 70 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 71 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 72 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 73 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 74 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 75 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4774 |
| 76 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 77 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 78 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 79 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 80 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (ngành chính) | A01500 |
| 81 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 82 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 83 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 84 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 85 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 86 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 87 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 88 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 89 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 90 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 91 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 92 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 93 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 94 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 95 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 96 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 97 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 98 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 99 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 100 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 101 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |