CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ NAM ANH

NATCOM.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ NAM ANH - NATCOM.,JSC có địa chỉ tại Số 25, ngõ 82/12/16, tổ 51, tập thể viện khoa học công nghệ, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 25, ngõ 82/12/16, tổ 51, tập thể viện khoa học công nghệ, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106188739. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoàn thiện công trình xây dựng

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0106188739 Ngày cấp24-05-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ NAM ANH Tên giao dịchNATCOM.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 25, ngõ 82/12/16, tổ 51, tập thể viện khoa học công nghệ, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 25, ngõ 82/12/16, tổ 51, tập thể viện khoa học công nghệ, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Nam
Giấy phép số Ngày hoạt động24-05-2013
Ngành nghề chính Hoàn thiện công trình xây dựng Mã ngànhF43300

Từ khoá: 0106188739, NATCOM.,JSC, Hà Nội, Phường Nghĩa Đô, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Tân

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
3 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
4 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
5 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
6 Sản xuất đồng hồ C26520
7 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
8 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học C26800
9 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
10 Sản xuất pin và ắc quy C27200
11 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
12 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
13 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
14 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
15 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
16 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
17 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
18 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
19 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
20 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
21 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
22 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
23 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
24 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
25 Sản xuất máy luyện kim C28230
26 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
27 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
28 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
29 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
30 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
31 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
32 Sửa chữa thiết bị điện C33140
33 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
34 Sửa chữa thiết bị khác C33190
35 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
36 Lắp đặt hệ thống điện F43210
37 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
38 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
39 Hoàn thiện công trình xây dựng (ngành chính) F43300
40 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
41 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
42 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
43 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
44 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
45 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
46 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
47 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
48 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
49 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
50 Lập trình máy vi tính J62010
51 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
52 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
53 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
54 Cổng thông tin J63120
55 Quảng cáo M73100
56 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
57 Cho thuê xe có động cơ N7710
58 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
59 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
60 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
61 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
62 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
63 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
64 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
65 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
66 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
67 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
68 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
69 In ấn C18110
70 Dịch vụ liên quan đến in C18120
71 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
72 Cung ứng lao động tạm thời N78200