CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THANG MÁY MINH KHÔI

MINH KHOI ESTA., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THANG MÁY MINH KHÔI - MINH KHOI ESTA., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 97, ngõ 603 Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106189387. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0106189387 Ngày cấp27-05-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THANG MÁY MINH KHÔI Tên giao dịchMINH KHOI ESTA., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 97, ngõ 603 Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Xuân La được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 97, ngõ 603 Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh
Điện thoại0437586972 Người đại diện*** *** Vinh
Giấy phép số Ngày hoạt động27-05-2013
Ngành nghề chính Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng Mã ngànhC28240

Từ khoá: 0106189387, MINH KHOI ESTA., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Xuân La

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
2 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
3 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
4 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
5 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
6 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
7 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
10 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
11 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (ngành chính) C28240
12 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
13 Xây dựng nhà các loại F41000
14 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
15 Xây dựng công trình công ích F42200
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
22 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
24 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
25 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
26 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
27 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
28 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
29 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752