CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢI TRÍ Á CHÂU
AMAE., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢI TRÍ Á CHÂU - AMAE., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 6, ngách 110/3 ngõ 110 đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106190826. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106190826 | Ngày cấp | 28-05-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢI TRÍ Á CHÂU | Tên giao dịch | AMAE., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6, ngách 110/3 ngõ 110 đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Xuân La được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6, ngách 110/3 ngõ 110 đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh |
| Điện thoại | 02437532354 | Người đại diện | *** *** Sơn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-05-2013 | |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | Mã ngành | M73200 |
Từ khoá: 0106190826, AMAE., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Xuân La
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 5 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 6 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 7 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 8 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 12 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 13 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 14 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 15 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 16 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 18 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 19 | Cổng thông tin | J63120 |
| 20 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 21 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 22 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 23 | Quảng cáo | M73100 |
| 24 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (ngành chính) | M73200 |
| 25 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 26 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 27 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 28 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 29 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 30 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |