CÔNG TY TNHH MFC VIỆT NAM

MFC VIETNAM CO., LTD

CÔNG TY TNHH MFC VIỆT NAM - MFC VIETNAM CO., LTD có địa chỉ tại Số 9 BT3, khu đô thị Vinaconex 3, tổ dân phố Trung Văn, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 9 BT3, khu đô thị Vinaconex 3, tổ dân phố Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106196987. Người đại diện pháp luật: *** *** Giang.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106196987 Ngày cấp06-06-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH MFC VIỆT NAM Tên giao dịchMFC VIETNAM CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 9 BT3, khu đô thị Vinaconex 3, tổ dân phố Trung Văn, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 9 BT3, khu đô thị Vinaconex 3, tổ dân phố Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Đại Mỗ
Điện thoại0982158186 Người đại diện*** *** Giang
Giấy phép số Ngày hoạt động03-06-2013
Ngành nghề chính Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Mã ngànhC1104

Từ khoá: 0106196987, MFC VIETNAM CO., LTD, Hà Nội, Phường Đại Mỗ, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Trung Văn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn gạo G46310
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Bán buôn đồ uống G4633
9 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
10 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
11 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
12 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
13 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
14 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
15 Chăn nuôi trâu, bò A01410
16 Chăn nuôi lợn A01450
17 Chăn nuôi gia cầm A0146
18 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
19 Dịch vụ đóng gói N82920
20 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
21 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
22 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
23 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
24 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
25 Sản xuất rượu vang C11020
26 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (ngành chính) C1104