CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ IHITEK VIỆT NAM
IHITEK .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ IHITEK VIỆT NAM - IHITEK .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 3, lô TT6, dãy M6B, ô số 6 Bắc Linh Đàm, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106198039. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106198039 | Ngày cấp | 05-06-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ IHITEK VIỆT NAM | Tên giao dịch | IHITEK .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 3, lô TT6, dãy M6B, ô số 6 Bắc Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 3, lô TT6, dãy M6B, ô số 6 Bắc Linh Đàm, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0436414185 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-06-2013 | |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính | Mã ngành | J62010 |
Từ khoá: 0106198039, IHITEK .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 3 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 5 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 6 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 7 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 8 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 9 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 10 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 11 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 12 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 13 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 14 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 15 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 16 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 17 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 18 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 19 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 20 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 21 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 22 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 23 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 24 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 25 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 26 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 27 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 28 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 29 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 30 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 31 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 32 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 33 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 34 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 35 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 36 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 37 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 38 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 39 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 40 | Phá dỡ | F43110 |
| 41 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 42 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 43 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 44 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 45 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 46 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 47 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 48 | Lập trình máy vi tính (ngành chính) | J62010 |
| 49 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 50 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 51 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 52 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 53 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 54 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 55 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 56 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 57 | Quảng cáo | M73100 |
| 58 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 59 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 60 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 61 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 62 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 63 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 64 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 65 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 66 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 67 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 68 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 69 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 70 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính | N77400 |
| 71 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 72 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 73 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 74 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |