CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XNK HÀNG THỦ CÔNG MỸ NGHỆ MARITEX VN
MARITEX VN HANDICRAFT CO., LTD
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XNK HÀNG THỦ CÔNG MỸ NGHỆ MARITEX VN - MARITEX VN HANDICRAFT CO., LTD có địa chỉ tại Số 181 Phố Huế, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 181 Phố Huế, Phường Phố Huế, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106198991. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106198991 | Ngày cấp | 06-06-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XNK HÀNG THỦ CÔNG MỸ NGHỆ MARITEX VN | Tên giao dịch | MARITEX VN HANDICRAFT CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 181 Phố Huế, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 181 Phố Huế, Phường Phố Huế, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0978852522 | Người đại diện | *** *** Nhung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-06-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | Mã ngành | N82990 |
Từ khoá: 0106198991, MARITEX VN HANDICRAFT CO., LTD, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Phố Huế
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 4 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 7 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 8 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 9 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 10 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 11 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 12 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (ngành chính) | N82990 |
| 14 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 15 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 16 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 17 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 18 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 19 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 20 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 21 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 22 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 23 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 24 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 25 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |