CÔNG TY TNHH KT HUYNH ĐỆ
KT HUYNH DE COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH KT HUYNH ĐỆ - KT HUYNH DE COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Cụm 4, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Cụm 4, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106202951. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106202951 | Ngày cấp | 10-06-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KT HUYNH ĐỆ | Tên giao dịch | KT HUYNH DE COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Cụm 4, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Cụm 4, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Sơn Đồng |
| Điện thoại | 0433215968 | Người đại diện | *** *** Linh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-06-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | Mã ngành | C1104 |
Từ khoá: 0106202951, KT HUYNH DE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Sơn Đồng, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Sơn Đồng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 6 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 7 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 8 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 9 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 10 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 11 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 14 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 15 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 16 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 17 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 18 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 19 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 20 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 21 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 23 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 24 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 26 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 27 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 28 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 29 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 30 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 31 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 32 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 33 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (ngành chính) | C1104 |
| 34 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 35 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 36 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |