CÔNG TY TNHH ALIVE VIỆT NAM
ALIVE VIET NAM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ALIVE VIỆT NAM - ALIVE VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ tại 88 Trần Tử Bình, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: 88 Trần Tử Bình, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106204444. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106204444 | Ngày cấp | 12-06-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ALIVE VIỆT NAM | Tên giao dịch | ALIVE VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | 88 Trần Tử Bình, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | 88 Trần Tử Bình, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0437557674 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-06-2013 | |
| Ngành nghề chính | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | Mã ngành | H5210 |
Từ khoá: 0106204444, ALIVE VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Nghĩa Đô, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Tân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 4 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 5 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (ngành chính) | H5210 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 7 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 8 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 9 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 11 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 12 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 13 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 14 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 15 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 16 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 17 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |