CÔNG TY TNHH ALAFOLIE VIỆT NAM
ALAFOLIE ONE MEMBER LIMITED COMPANY
CÔNG TY TNHH ALAFOLIE VIỆT NAM - ALAFOLIE ONE MEMBER LIMITED COMPANY có địa chỉ tại Lô 13, Nhà B7, Khu ĐTM Mỹ Đình 1, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô 13, Nhà B7, Khu ĐTM Mỹ Đình 1, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106206265. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các loại bánh từ bột
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106206265 | Ngày cấp | 13-06-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ALAFOLIE VIỆT NAM | Tên giao dịch | ALAFOLIE ONE MEMBER LIMITED COMPANY |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô 13, Nhà B7, Khu ĐTM Mỹ Đình 1, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô 13, Nhà B7, Khu ĐTM Mỹ Đình 1, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0462872518 | Người đại diện | *** *** Trung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-06-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các loại bánh từ bột | Mã ngành | C10710 |
Từ khoá: 0106206265, ALAFOLIE ONE MEMBER LIMITED COMPANY, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 4 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 5 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 6 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 7 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 8 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 9 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 10 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 11 | Sản xuất các loại bánh từ bột (ngành chính) | C10710 |
| 12 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 13 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 14 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |